Thép Vằn Pomina

Kích cỡ Đường kính: D10mm – D55mm
Tiêu chuẩn Jis G3112-1987 ( Nhật Bản), TCVN 1651-2008 ( Việt Nam), ASTM A6115/A615M-08a ( Hoa Kỳ)
Hướng dẫn uốn Cách thi công uốn thép tiêu chuẩn theo nhà sản xuất
Danh mục:

Các loại thép xây dựng phổ biến:

  • Thép cuộn: Thép cuộn dạng dây, bề mặt trơn nhẵn có đường kính thông thường là Φ 6mm, Φ 8mm, Φ 10mm.

Mác thép thường được sử dụng: CT3, SWRM12

  • Thép thanh vằn: Thép thanh vằn ( thép gân ) hay còn được gọi là thép cốt bê tông, mặt ngoài có gân, đường kính từ 10 mm đến 51 mm ở dạng thanh có chiều dài 11,7m/thanh.

 

Đường kính phổ biến: Φ10, Φ12, Φ14, Φ16, Φ18, Φ20, Φ22, Φ25, Φ28, Φ32.

Mác thép:  SD295, SD390, CII, CIII, Gr60, Grade460, SD490, CB300, CB400, CB500.

Tiêu chuẩn phổ biến:

  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3505 – 1996, JIS G3112 – 1987.
  • Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 1651 – 1985, TCVN 1651 – 2008.
  • Tiêu chuẩn Hoa Kỳ: ASTM A615/A615M-08. Tiêu chuẩn Anh Quốc: BS 4449:1997

Ứng dụng: Thép xây dựng được sử dụng trong các ngành công trình dân dụng, công trình công nghiệp, nhà xưởng, thủy điện, hạ tầng giao thông, cầu đường

STT LOẠI HÀNG ĐVT BAREM THÉP HÒA PHÁT
KÝ HIỆU TRÊN CÂY SẮT POMINA
1 Ø 6 1Kg 1 8.725
2 Ø 8 1Kg 1 8.725
3 Ø 10 Cây (11m.7) 7.21 42.900
4 Ø 12 Cây (11m.7) 10.39 81.200
5 Ø 14 Cây (11m.7) 14.16 110.400
6 Ø 16 Cây (11m.7) 18.49 161.540
7 Ø 18 Cây (11m.7) 23.40 215.620
8 Ø 20 Cây (11m.7) 28.90 271.800
9 Ø 22 Cây (11m.7) 34.87 339.500
10 Ø 25 Cây (11m.7) 45.09 437.200
11 Ø 28 Cây (11m.7) 56.56 Liên hệ
12 Ø 32 Cây (11m.7) 73.83 Liên hệ
SẮT CUỘN GIAO QUA KG SẮT CÂY ĐẾM CÂY

Đây là bảng giá cho quý khách tham khảo. Vui lòng liên hệ ngay hotline để có giá chính xác nhất từ nhà máy gửi về cho từng vùng và thời điểm hiện tại.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Vằn Pomina”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Scroll to Top